Hình nền cho brassard
BeDict Logo

brassard

/bɹəˈsɑːd/

Định nghĩa

noun

Áo giáp tay, giáp che tay.

Ví dụ :

Áo giáp tay của hiệp sĩ (phần giáp che tay) sáng loáng dưới ánh mặt trời khi anh ta giơ kiếm lên, bảo vệ cánh tay khỏi những đòn tấn công của kẻ thù.