noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo giáp tay, giáp che tay. An armor plate that protects the arm. Ví dụ : "The knight's brassard gleamed in the sun as he raised his sword, protecting his arm from enemy blows. " Áo giáp tay của hiệp sĩ (phần giáp che tay) sáng loáng dưới ánh mặt trời khi anh ta giơ kiếm lên, bảo vệ cánh tay khỏi những đòn tấn công của kẻ thù. military wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đeo tay, phù hiệu đeo tay. An insignia or band worn around the upper arm. Ví dụ : "The team captain wore a bright red brassard to easily identify her on the field. " Đội trưởng đội bóng đeo một chiếc băng đeo tay màu đỏ tươi để mọi người dễ dàng nhận ra cô ấy trên sân. wear military police sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc