Hình nền cho bricoleur
BeDict Logo

bricoleur

/ˌbɹɪkəˈlɜː(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Thợ sửa chữa, người tận dụng vật liệu có sẵn.

Ví dụ :

Ông tôi, một người khéo tay hay làm đúng nghĩa, đã sửa cái ghế gãy bằng băng dính, ốc vít thừa và một mẩu cán chổi cũ.