Hình nền cho screws
BeDict Logo

screws

/skruːz/

Định nghĩa

noun

Ốc vít.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng ốc vít để giữ chặt các tấm ván gỗ lại với nhau.
noun

Kẻ bóc lột, người keo kiệt, tay buôn gian.

An extortioner; a sharp bargainer; a skinflint.

Ví dụ :

Bố tôi đúng là một người keo kiệt khi đi mua đồ tạp phẩm; ông ấy luôn khăng khăng mua nhãn hiệu rẻ nhất, dù chất lượng có kém đến đâu.
noun

Ví dụ :

Giáo sư Harding nổi tiếng là một trong những người xét nét nhất khoa tiếng Anh; các bài kiểm tra của ông ấy nổi tiếng là khó và chấm điểm cực kỳ khắt khe.
noun

Ví dụ :

Chuyển động của máy tuân theo một loạt các chuyển động xoắn ốc, mỗi chuyển động kết hợp một vòng quay và một trượt dọc theo trục để định vị chi tiết một cách chính xác.
verb

Bóc lột, chèn ép, vặn.

Ví dụ :

Ông chủ nhà bóc lột những người thuê nhà bằng cách tăng tiền thuê mỗi năm, mặc dù ông ta không hề sửa sang gì cho tòa nhà cả.