BeDict Logo

screws

/skruːz/
Hình ảnh minh họa cho screws: Người xét nét, sự kiểm tra khắt khe.
noun

Giáo sư Harding nổi tiếng là một trong những người xét nét nhất khoa tiếng Anh; các bài kiểm tra của ông ấy nổi tiếng là khó và chấm điểm cực kỳ khắt khe.

Hình ảnh minh họa cho screws: Ốc vít, đinh vít.
noun

Chuyển động của máy tuân theo một loạt các chuyển động xoắn ốc, mỗi chuyển động kết hợp một vòng quay và một trượt dọc theo trục để định vị chi tiết một cách chính xác.

Hình ảnh minh họa cho screws: Bóc lột, chèn ép, vặn.
verb

Ông chủ nhà bóc lột những người thuê nhà bằng cách tăng tiền thuê mỗi năm, mặc dù ông ta không hề sửa sang gì cho tòa nhà cả.