Hình nền cho broom
BeDict Logo

broom

/bɹuːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng chổi để quét hiên nhà trước khi ngồi xuống uống cà phê.
verb

Ví dụ :

Người thợ lợp mái dùng chổi để quét phẳng lớp màng chống thấm, đảm bảo nó dính chặt vào lớp keo.
verb

Quét dọn bằng lửa.

Ví dụ :

Trước khi sơn lại, các công nhân xưởng đóng tàu phải quét dọn bằng lửa thân tàu cá cũ để loại bỏ hà và rong biển bám vào.