noun🔗ShareTiệc cưới, đám cưới. A wedding feast or festival; a wedding."The school held a lovely bridal for the graduating seniors, featuring music, dancing, and a delicious meal. "Trường đã tổ chức một bữa tiệc chia tay thật đáng yêu như một đám cưới nhỏ cho các học sinh cuối cấp, với âm nhạc, khiêu vũ và một bữa ăn ngon miệng.culturefestivalfamilytraditioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCô dâu, thuộc về đám cưới. Of or pertaining to a bride, or to wedding; nuptial."bridal ornaments; a bridal outfit; a bridal chamber"Đồ trang sức cho cô dâu; một bộ trang phục cưới; phòng tân hôn.familycultureritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc