verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, hàm ý. (of a proposition) to have as a necessary consequence Ví dụ : "The proposition that "all dogs are mammals" implies that my dog is a mammal" Mệnh đề "tất cả chó đều là động vật có vú" ngụ ý rằng con chó của tôi là một động vật có vú. language communication logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ. (of a person) to suggest by logical inference Ví dụ : "When I state that your dog is brown, I am not implying that all dogs are brown" Khi tôi nói rằng con chó của bạn màu nâu, tôi không ngụ ý rằng tất cả chó đều có màu nâu đâu. communication language logic word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám chỉ, ngụ ý, nói bóng gió. (of a person or proposition) to hint; to insinuate; to suggest tacitly and avoid a direct statement Ví dụ : "My friend was implying that I was late to the meeting, even though she never directly said it. " Bạn tôi đang ám chỉ là tôi đến họp muộn, dù cô ấy không hề nói thẳng ra. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao hàm, ngụ ý, ẩn ý. To enfold, entangle. Ví dụ : "The teacher's quiet tone, implying disapproval, made the student feel uneasy. " Giọng điệu trầm lặng của giáo viên, bao hàm sự không hài lòng, khiến học sinh cảm thấy bất an. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, hàm ý. Implication Ví dụ : "Her silence after I asked if she finished her homework was implying that she hadn't. " Việc cô ấy im lặng sau khi tôi hỏi liệu cô ấy đã làm xong bài tập về nhà hay chưa ngụ ý rằng cô ấy chưa làm. communication language statement writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc