adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về hôn lễ, thuộc về đám cưới. Of or pertaining to wedding and marriage. Ví dụ : "Here are a few options for a simple, clear sentence using "nuptial": * The nuptial celebrations lasted for three days, filled with music and dancing. * They are currently planning their nuptial ceremony to take place next spring. " Lễ cưới của họ kéo dài ba ngày, tràn ngập âm nhạc và khiêu vũ. (Lễ cưới = nuptial celebrations, implying the entire wedding festivities.) family culture ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về hôn nhân, liên quan đến đám cưới. Capable, or characteristic, of breeding. Ví dụ : "The farmer chose the most nuptial-looking hens for his breeding program. " Người nông dân chọn những con gà mái trông có vẻ khỏe mạnh nhất và có khả năng sinh sản tốt nhất cho chương trình nhân giống của mình. family biology physiology sex organism animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc