Hình nền cho nuptial
BeDict Logo

nuptial

/ˈnʌp.ʃəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về hôn lễ, thuộc về đám cưới.

Ví dụ :

Lễ cưới của họ kéo dài ba ngày, tràn ngập âm nhạc và khiêu vũ. (Lễ cưới = nuptial celebrations, implying the entire wedding festivities.)