BeDict Logo

nuptial

/ˈnʌp.ʃəl/
Hình ảnh minh họa cho nuptial: Thuộc về hôn lễ, thuộc về đám cưới.
 - Image 1
nuptial: Thuộc về hôn lễ, thuộc về đám cưới.
 - Thumbnail 1
nuptial: Thuộc về hôn lễ, thuộc về đám cưới.
 - Thumbnail 2
adjective

Thuộc về hôn lễ, thuộc về đám cưới.

Lễ cưới của họ kéo dài ba ngày, tràn ngập âm nhạc và khiêu vũ. (Lễ cưới = nuptial celebrations, implying the entire wedding festivities.)