Hình nền cho bronchitis
BeDict Logo

bronchitis

/bɹɒŋˈkaɪtɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The teacher's persistent cough was a sign of bronchitis. "
Cơn ho dai dẳng của cô giáo là dấu hiệu của bệnh viêm phế quản.