noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cộc cằn, sự lỗ mãng. The act or situation of being brusque; an abrupt or blunt quality. Ví dụ : "The shopkeeper's brusquerie surprised the customer, who was used to friendlier service. " Sự cộc cằn của người bán hàng khiến khách hàng ngạc nhiên, vì anh ta đã quen với kiểu phục vụ thân thiện hơn. attitude character quality action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc