noun🔗ShareKhe núi, hẻm núi. A deep narrow valley or gorge in the earth's surface worn by running water."The hikers carefully navigated the steep ravine to reach the other side of the mountain. "Để đến được phía bên kia ngọn núi, nhóm leo núi cẩn thận vượt qua khe núi dốc đứng.geographygeologyenvironmentnatureplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành động cướp đoạt, sự tham lam. Rapine; rapacity."The politician's ravine for power led him to make unpopular decisions. "Sự tham lam quyền lực của chính trị gia đó đã khiến ông ta đưa ra những quyết định không được lòng dân.geographynatureenvironmentplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCướp bóc, chiến lợi phẩm. Prey; plunder; food obtained by violence."The hungry bear's ravine of fish was a sign of a successful hunt. "Chiến lợi phẩm cá mà con gấu đói vồ được là dấu hiệu cho thấy một cuộc đi săn thành công.militarywarfoodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc