Hình nền cho ravine
BeDict Logo

ravine

/ɹəˈviːn/ /ˈɹævɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để đến được phía bên kia ngọn núi, nhóm leo núi cẩn thận vượt qua khe núi dốc đứng.