Hình nền cho parries
BeDict Logo

parries

/ˈpæriz/ /ˈpɛriz/

Định nghĩa

noun

Đỡ, sự đỡ đòn, thế đỡ.

Ví dụ :

Những pha đỡ đòn nhanh nhẹn của võ sĩ quyền anh đã giúp anh ta tránh được mọi cú đấm từ đối thủ.
noun

Ví dụ :

Trong buổi học đấu kiếm, học viên tập trung luyện tập các động tác đỡ gạt, dùng tay hất lệch hướng những đòn tấn công của huấn luyện viên.