noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi da, roi da bo. A whip made from plaited leather, often with a knotted end, for use with livestock. Ví dụ : "The rancher cracked his bullwhip to herd the cattle into the pen. " Người chủ trang trại quất mạnh chiếc roi da bò để lùa đàn gia súc vào chuồng. animal utensil agriculture item weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất roi da, đánh bằng roi da. To beat with a bullwhip. Ví dụ : "The cruel overseer would bullwhip the disobedient workers. " Tên cai ngục tàn ác sẽ quất roi da những người công nhân không vâng lời. weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc