Hình nền cho overseer
BeDict Logo

overseer

/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người giám sát, giám thị.

Ví dụ :

Người giám sát công trình xây dựng đảm bảo rằng tất cả công nhân tuân thủ mọi quy định an toàn.