Hình nền cho byproducts
BeDict Logo

byproducts

/ˈbaɪˌprɑdʌkts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Making tofu produces soy pulp and whey as byproducts. "
Làm đậu phụ tạo ra bã đậu nành và nước whey như là phế phẩm/sản phẩm phụ.
noun

Phụ phẩm, sản phẩm phụ, tác dụng phụ.

Ví dụ :

Sự xuất hiện của rất nhiều nhà hàng Ấn Độ trên khắp nước Anh là một tác dụng phụ của làn sóng nhập cư lớn từ tiểu lục địa Ấn Độ.