Hình nền cho incidentally
BeDict Logo

incidentally

/ˌɪnsɪˈdentəli/ /ˌɪnsɪˈdɛntəli/

Định nghĩa

adverb

Tình cờ, ngẫu nhiên, tiện thể.

Ví dụ :

"The book discussed the subject, but only incidentally."
Cuốn sách có đề cập đến chủ đề đó, nhưng chỉ là tiện thể thôi.