Hình nền cho bystanders
BeDict Logo

bystanders

/ˈbaɪˌstændərz/

Định nghĩa

noun

Người ngoài cuộc, Khán giả, Người đứng xem.

Ví dụ :

Những người đứng xem bàng hoàng chứng kiến hai người bạn cãi nhau ầm ĩ ở hành lang trường.