noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoài cuộc, Khán giả, Người đứng xem. A person who, although present at some event, does not take part in it; an observer or spectator. Ví dụ : "The bystanders watched in shock as the two friends argued loudly in the school hallway. " Những người đứng xem bàng hoàng chứng kiến hai người bạn cãi nhau ầm ĩ ở hành lang trường. person action event society situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc