noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán cà phê. A café. Ví dụ : "We stopped at the caf for a quick coffee before heading to the library. " Chúng tôi ghé vào quán cà phê để uống nhanh một ly trước khi đến thư viện. food drink place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán ăn tự phục vụ, căng tin. A cafeteria. Ví dụ : ""We ate lunch in the school caf today." " Hôm nay chúng tôi ăn trưa ở căng tin của trường. food building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê. A caffeinated coffee. Ví dụ : ""I need a caf to wake me up before my early morning class." " Tôi cần một ly cà phê để tỉnh táo trước giờ học sáng sớm. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc