Hình nền cho caffeinated
BeDict Logo

caffeinated

/ˈkæfəˌneɪtɪd/ /ˈkæfiˌneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tẩm caffeine, thêm caffeine.

Ví dụ :

Anh ấy đã thêm một shot espresso vào cà phê buổi sáng để "tẩm" thêm caffeine, giúp anh tỉnh táo trong cuộc họp dài.
verb

Kích động, khuấy động.

Ví dụ :

Anh ta khuấy động buổi thảo luận của lớp bằng cách đặt một câu hỏi gây tranh cãi có chủ ý, chỉ để xem mọi người phản ứng thế nào.
verb

Kích động, khích bác, trêu ngươi.

Ví dụ :

Thằng em tôi hay kích động tôi vào sáng thứ bảy bằng cách giấu cái điều khiển ti vi ngay trước khi phim hoạt hình tôi thích bắt đầu, chỉ để xem tôi phát cáu.
adjective

Ví dụ :

"I need a caffeinated drink in the morning to help me wake up for work. "
Tôi cần một thức uống chứa caffeine vào buổi sáng để giúp tôi tỉnh táo đi làm.