adjective🔗ShareĂn thịt người, có tính ăn thịt người. Tending toward cannibalism."The pet hamster was becoming cannibalistic, so we separated it from its babies. "Con chuột hamster nhà nuôi bắt đầu có xu hướng ăn thịt đồng loại, nên chúng tôi đã tách nó ra khỏi đàn con.biologyanimalhumanorganisminhumantendencyfoodbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc