Hình nền cho horrified
BeDict Logo

horrified

/ˈhɔːrɪfaɪd/ /ˈhɑːrɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Kinh hoàng, khiếp đảm, rụng rời.

Ví dụ :

"She was horrified to see the huge spider crawling on her bedroom wall. "
Cô ấy kinh hoàng khi thấy con nhện to tướng đang bò trên tường phòng ngủ của mình.