adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, khiếp đảm, rụng rời. Struck with horror. Ví dụ : "She was horrified to see the huge spider crawling on her bedroom wall. " Cô ấy kinh hoàng khi thấy con nhện to tướng đang bò trên tường phòng ngủ của mình. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ. To cause to feel extreme apprehension or unease; to cause to experience horror. Ví dụ : "The haunted house was horrifying, from one room to the next I felt more and more like I wasn’t going to survive." Ngôi nhà ma ám thật kinh khủng, từ phòng này sang phòng khác tôi càng cảm thấy mình không thể sống sót được. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc