adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dung kháng. Of or pertaining to electrostatic capacitance Ví dụ : "Capacitive touchscreens are all glass and designed for use in ATMs and similar kiosk-type applications." Màn hình cảm ứng điện dung hoàn toàn bằng kính và được thiết kế để sử dụng trong các máy ATM và các ứng dụng ki-ốt tương tự. physics electronics technology science electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc