Hình nền cho capacitive
BeDict Logo

capacitive

/kəˈpæsɪtɪv/ /kəˈpæsətɪv/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Màn hình cảm ứng điện dung hoàn toàn bằng kính và được thiết kế để sử dụng trong các máy ATM và các ứng dụng ki-ốt tương tự.