noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầy, sạp, ki-ốt. A small enclosed structure, often freestanding, open on one side or with a window, used as a booth to sell newspapers, cigarettes, etc. Ví dụ : "I bought a newspaper from the kiosk on the street corner. " Tôi mua một tờ báo từ cái ki-ốt ở góc đường. business commerce building architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầy tự phục vụ, trạm bán hàng tự động. A similar unattended stand for the automatic dispensing of tickets, etc. Ví dụ : "The school's entrance had a kiosk where students could buy tickets for the field trip. " Ngay cổng trường có một quầy tự phục vụ, nơi học sinh có thể mua vé cho chuyến đi thực tế. architecture business commerce service machine place industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng điện thoại công cộng, trạm điện thoại công cộng. A public telephone booth. Ví dụ : "The old kiosk near the train station was once a public telephone booth. " Cái trạm điện thoại công cộng cũ kỹ gần nhà ga ngày xưa là một buồng điện thoại công cộng. communication technology utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ 亭, Chòi. A Turkish garden pavilion. Ví dụ : "In the sultan's palace garden, a beautiful kiosk provided shade and a peaceful view of the flowers. " Trong khu vườn của cung điện vua Thổ Nhĩ Kỳ, một chòi nghỉ (kiosk) xinh đẹp vừa che bóng mát, vừa cho một tầm nhìn thanh bình ra những khóm hoa. architecture culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc