Hình nền cho capitalization
BeDict Logo

capitalization

/kəˌpɪtəlaɪˈzeɪʃən/ /kæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Việc viết hoa, Sự viết hoa.

Ví dụ :

Việc viết hoa đúng tên trong bài luận ở trường là rất quan trọng để đạt điểm cao.
noun

Vốn hóa thị trường.

Ví dụ :

Vốn hóa thị trường của công ty, được tính bằng cách nhân giá cổ phiếu với số lượng cổ phiếu đang lưu hành, đã đạt 10 triệu đô la.