noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc viết hoa, Sự viết hoa. The act or process of capitalising. Ví dụ : "The correct capitalization of names in the school essay is essential for a good grade. " Việc viết hoa đúng tên trong bài luận ở trường là rất quan trọng để đạt điểm cao. grammar writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết hoa. The state of being capitalised. Ví dụ : "The teacher reminded the students that capitalization is required at the beginning of every sentence. " Cô giáo nhắc nhở học sinh rằng việc viết hoa là bắt buộc ở đầu mỗi câu. grammar writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vốn hóa thị trường. The total value of all outstanding shares for a publicly-traded company Ví dụ : "The company's capitalization, calculated by multiplying the stock price by the number of shares, reached $10 million. " Vốn hóa thị trường của công ty, được tính bằng cách nhân giá cổ phiếu với số lượng cổ phiếu đang lưu hành, đã đạt 10 triệu đô la. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc