Hình nền cho capitalising
BeDict Logo

capitalising

/ˈkæpɪtəlaɪzɪŋ/ /ˈkæpɪtl̩aɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trong tiếng Đức, tất cả các danh từ đều được viết hoa chữ cái đầu.
verb

Góp vốn, cấp vốn.

Ví dụ :

Một số tiểu bang yêu cầu chứng minh rằng một dự án kinh doanh mới được cấp vốn đầy đủ trước khi tiểu bang cấp giấy chứng nhận thành lập công ty.
verb

Ví dụ :

Nếu chúng ta vay một khoản tiền bằng cách thế chấp doanh nghiệp, hiệu quả sẽ là tư bản hóa mười năm thu nhập tiếp theo của chúng ta, cho chúng ta tiền mặt ngay hôm nay để mua lại đối thủ cạnh tranh.
verb

Tư bản hóa, vốn hóa.

Ví dụ :

Thay vì tính chi phí mua máy tính mới vào chi phí ngắn hạn, công ty đang vốn hóa chúng, chia đều chi phí này ra trong nhiều năm như một khoản đầu tư vào năng suất lâu dài.