verb🔗ShareNhân lên, tăng lên. To increase the amount, degree or number of (something)."The bacteria are multiplying quickly in the warm milk. "Vi khuẩn đang nhân lên rất nhanh trong sữa ấm.numberamountmathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhân, phép nhân. (with by) To perform multiplication on (a number)."when you multiply 3 by 7, you get 21; he multiplied several numbers"Khi bạn nhân 3 với 7, bạn sẽ được 21; anh ấy đã nhân nhiều số lại với nhau.mathnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhân lên, sinh sôi nảy nở. To grow in number."The rabbits in the garden are multiplying quickly. "Thỏ trong vườn đang sinh sôi nảy nở rất nhanh.numbermathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSinh sôi, nhân giống. To breed or propagate."Rabbits are known for multiplying quickly, so it's important to keep them in separate enclosures if you don't want a lot of them. "Thỏ nổi tiếng là loài sinh sôi rất nhanh, vì vậy điều quan trọng là phải nhốt chúng riêng nếu bạn không muốn có quá nhiều thỏ.biologyorganismfamilyagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhân, phép nhân. To perform multiplication."He had been multiplying, but it occurred to him he needed to resolve the exponents, first."Anh ấy đang nhân các số với nhau, nhưng chợt nhận ra là cần phải giải quyết lũy thừa trước.mathnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhân. To be a factor in a multiplication with (another factor)."The teacher is multiplying 5 by 3 to show the students how to get 15. "Giáo viên đang nhân 5 với 3 để chỉ cho học sinh cách tìm ra 15.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhép nhân. An act of multiplication."The teacher explained the concept of dividing by using multiplying as a way to check the answer. "Giáo viên giải thích khái niệm phép chia bằng cách sử dụng phép nhân để kiểm tra lại đáp án.mathnumberactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc