Hình nền cho carnelian
BeDict Logo

carnelian

/kɑːrˈniːliən/ /kɑːrˈneɪliən/

Định nghĩa

noun

Hồng mã não.

Ví dụ :

Chiếc vòng cổ cổ điển nổi bật với viên hồng mã não hình bầu dục, nhẵn mịn làm điểm nhấn trung tâm.