adjective🔗SharePhóng đại, lố bịch, hoạt hình hóa. Exaggerated or caricatured, in the manner of a cartoon"She was grinning a big, cartoonish grin."Cô ấy đang cười toe toét một nụ cười rất rộng và lố bịch, như trong phim hoạt hình.styleartcharacterentertainmentmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc