Hình nền cho grin
BeDict Logo

grin

/ɡɹɪn/

Định nghĩa

noun

Nụ cười toe toét, cười nhăn răng.

Ví dụ :

Một nụ cười toe toét rạng rỡ nở trên khuôn mặt cô khi cô nhìn thấy bức vẽ của con mình.