Hình nền cho cassis
BeDict Logo

cassis

/ˈkæsɪs/ /kæˈsiːs/

Định nghĩa

noun

Lý chua đen.

Ví dụ :

Mứt này có vị lý chua đen đậm đà, thơm ngon, rất thích hợp để phết lên bánh mì nướng.
noun

Ví dụ :

Người phục vụ rượu nhận thấy một hương vị lý chua đen đậm đà trong chai Cabernet Sauvignon này, cho thấy vị quả lý chua đen rất rõ rệt.