adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thân hình (như). (in combination) Having a specified form of body. Ví dụ : "The short-bodied dog struggled to jump onto the high couch. " Con chó thân ngắn đó khó khăn lắm mới nhảy lên được chiếc ghế dài cao. body appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thân xác, hữu hình, thể xác. Having a bodily form; corporeal or incarnate. Ví dụ : "The artist sculpted a fully bodied figure out of clay. " Người nghệ sĩ đã tạc một hình tượng hoàn chỉnh, có đầy đủ thân xác từ đất sét. body appearance human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể hiện, Định hình. To give body or shape to something. Ví dụ : "The sculptor painstakingly bodied the clay into the shape of a bird. " Người thợ điêu khắc tỉ mỉ nặn đất sét thành hình một con chim. body appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thùng xe. To construct the bodywork of a car. Ví dụ : "The coachbuilder carefully bodied the chassis of the vintage sports car, shaping the metal into its iconic form. " Người thợ đóng thùng xe tỉ mỉ đóng thùng khung xe của chiếc xe thể thao cổ điển, tạo hình kim loại thành hình dáng biểu tượng của nó. vehicle industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân, thể hiện. To embody. Ví dụ : ""The actor bodied the character's anger so well that the audience felt uncomfortable." " Diễn viên đó thể hiện sự tức giận của nhân vật quá đạt khiến khán giả cảm thấy khó chịu. body human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, sát hại. To murder someone. Ví dụ : "The gang leader was rumored to have bodied several rivals. " Người ta đồn rằng trùm băng đảng đó đã giết vài đối thủ. police war action military law inhuman person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, hạ đo ván. (by extension) To utterly defeat someone. Ví dụ : "The champion boxer bodied his opponent in the first round. " Nhà vô địch quyền anh hạ đo ván đối thủ ngay hiệp đầu tiên. sport game entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị áp đảo, bị đè bẹp. To hard counter a particular character build or play style. Frequently used in the passive voice form, get bodied by. Ví dụ : ""In the chess club, Maria's aggressive opening strategy often gets bodied by David's patient and defensive play." " Ở câu lạc bộ cờ vua, chiến thuật khai cuộc tấn công của Maria thường bị lối chơi phòng thủ kiên nhẫn của David áp đảo hoàn toàn. game internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc