noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông trang trí, chùm lông. An ornamental plume on a helmet. Ví dụ : "The knight's helmet featured a bright red panache that fluttered in the wind. " Mũ trụ của hiệp sĩ có một chùm lông trang trí màu đỏ tươi, bay phấp phới trong gió. wear military style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ lịch lãm, sự hào hoa, phong thái. Flamboyance, energetic style or action; dash; verve. Ví dụ : "The young chef's panache in the kitchen impressed all the diners. " Phong thái hào hoa của vị đầu bếp trẻ trong bếp đã gây ấn tượng với tất cả thực khách. style character action attitude quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc