Hình nền cho sommelier
BeDict Logo

sommelier

/ˌsɒmˈmɛli.ə/ /ˌsɔːməlˈjeɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thử rượu đã giới thiệu một loại rượu vang hoàn hảo, mở nút chai một cách điệu nghệ, và rót vào ly cho khách.
verb

Làm sommelier, phục vụ rượu.

To act as a sommelier.

Ví dụ :

Ở nhà hàng sang trọng đó, người phục vụ không chỉ ghi món mà còn làm sommelier, gợi ý loại rượu vang hoàn hảo để kết hợp với bữa ăn của chúng tôi.