Hình nền cho catlike
BeDict Logo

catlike

/ˈkætlaɪk/ /ˈkætˌlaɪk/

Định nghĩa

adjective

Như mèo, giống mèo.

Ví dụ :

Vũ công đó di chuyển uyển chuyển như mèo, lướt nhẹ nhàng trên sân khấu.