adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về loài mèo, như mèo. Of or pertaining to cats. Ví dụ : "My neighbor's feline friend frequently chases butterflies in the garden. " Con mèo nhà hàng xóm tôi hay rượt bắt bướm trong vườn. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về loài mèo, giống mèo. Catlike (resembling a cat) Ví dụ : "The dancer moved with a graceful, feline agility, like a cat effortlessly leaping across furniture. " Vũ công di chuyển uyển chuyển và nhanh nhẹn như mèo, giống như một con mèo dễ dàng nhảy qua các đồ vật trong nhà. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ mèo, loài mèo. A cat; member of the cat family Felidae. Ví dụ : "The zoo had a special exhibit dedicated to the big felines, including lions and tigers. " Sở thú có một khu trưng bày đặc biệt dành riêng cho các loài thuộc họ mèo lớn, bao gồm sư tử và hổ. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc