adjective🔗ShareNhanh nhẹn, khéo léo. Adept at taking or grasping"nimble fingers"Đôi tay nhanh nhẹn, khéo léo.abilitycharacterbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNhanh nhẹn, linh hoạt. Quick and light in movement or action."He was too nimble for the assailant and easily escaped his grasp."Anh ta quá nhanh nhẹn nên kẻ tấn công không bắt được và dễ dàng trốn thoát.abilityactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát. Quick-witted and alert."She has a nimble mind and can improvise in any situation."Cô ấy có một đầu óc lanh lợi và có thể ứng biến trong mọi tình huống.charactermindabilityqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc