noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu. A leader. Ví dụ : "During the student government election, Maria was seen as a charismatic caudillo, inspiring many to vote for her. " Trong cuộc bầu cử hội sinh viên, Maria được xem như một thủ lĩnh đầy lôi cuốn, truyền cảm hứng cho rất nhiều người bỏ phiếu cho cô ấy. politics government history military person state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãnh tụ, nhà độc tài quân sự. A military dictator, especially one ruling in Latin America. Ví dụ : "During the revolution, a powerful caudillo seized control of the country and ruled with an iron fist. " Trong cuộc cách mạng, một lãnh tụ quân sự hùng mạnh đã nắm quyền kiểm soát đất nước và cai trị bằng bàn tay sắt. politics government military history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc