verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận, công nhận. To attest to (a fact) as the truth. Ví dụ : "The doctor is certifying that I am healthy enough to return to work. " Bác sĩ đang chứng nhận rằng tôi đủ sức khỏe để trở lại làm việc. law business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận. To authenticate or verify in writing. Ví dụ : "The doctor is certifying that the student is healthy enough to return to school. " Bác sĩ đang chứng nhận rằng học sinh này đủ sức khỏe để đi học trở lại. business law communication job service finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận, kiểm định. To attest that a product, service, organization, or person has met an official standard. Ví dụ : "These blankets have been certified as fireproof." Những chiếc chăn này đã được chứng nhận là chống cháy. business organization service quality industry job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận. To inform; to tell (a person) that something is true. Ví dụ : "The doctor is certifying that I am healthy enough to return to work. " Bác sĩ đang xác nhận rằng tôi đủ sức khỏe để trở lại làm việc. communication statement info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận, cam đoan. To assure (oneself) of something; to ascertain. Ví dụ : "I am certifying that I submitted my homework on time by checking the online system. " Tôi xác nhận là tôi đã nộp bài tập về nhà đúng hạn bằng cách kiểm tra hệ thống trực tuyến. business job organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc