BeDict Logo

cesser

/ˈsɛsər/
noun

Sự bỏ bê, sự xao lãng.

Ví dụ:

Chủ nhà đã khởi kiện vì người thuê nhà đã bỏ bê trách nhiệm kéo dài, bao gồm việc không trả tiền thuê nhà và không chăm sóc sân vườn trong suốt hai năm.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "landlord" - Chủ nhà, người cho thuê nhà.
/ˈlænd.lɔːd/ /ˈlænd.lɔɹd/

Chủ nhà, người cho thuê nhà.

Tháng tới, chủ nhà của tôi sẽ tăng tiền thuê căn hộ.

Hình ảnh minh họa cho từ "maintenance" - Bảo trì, bảo dưỡng.
/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Bảo trì, bảo dưỡng.

Việc bảo trì và bảo dưỡng máy tính thường xuyên ở trường giúp đảm bảo chúng luôn hoạt động tốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "neglect" - Sự xao nhãng, sự bỏ bê.
/nɪˈɡlɛkt/

Sự xao nhãng, sự bỏ .

Sự xao nhãng bài tập về nhà của anh ấy đã dẫn đến điểm kém.

Hình ảnh minh họa cho từ "accumulated" - Tích lũy, gom góp, chồng chất.
/əˈkjuːmjʊleɪtɪd/ /əˈkjumjəleɪtɪd/

Tích lũy, gom góp, chồng chất.

Anh ấy muốn tích lũy một khoản tiền.

Hình ảnh minh họa cho từ "perform" - Thực hiện, thi hành, biểu diễn.
/pəˈfɔːm/ /pɚˈfɔɹm/

Thực hiện, thi hành, biểu diễn.

Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện nhiệm vụ đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "initiated" - Khởi đầu, bắt đầu.
/ɪˈnɪʃieɪtɪd/ /ɪˈnɪʃiˌeɪtɪd/

Khởi đầu, bắt đầu.

Giáo viên bắt đầu bài học bằng cách đặt một câu hỏi.

Hình ảnh minh họa cho từ "tenant" - Người thuê nhà, khách thuê.
tenantnoun
/ˈtɛ.nənt/

Người thuê nhà, khách thuê.

Người thuê nhà trả tiền thuê căn hộ mỗi tháng.

Hình ảnh minh họa cho từ "services" - Dịch vụ, sự phục vụ, công việc.
/ˈsɜːvɪsɪz/ /ˈsɝvɪsɪz/

Dịch vụ, sự phục vụ, công việc.

Tôi nghĩ là tôi đã giúp anh ấy một việc lớn khi chia tay – giờ anh ấy có thể tự do theo đuổi sự nghiệp của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "property" - Tài sản, của cải.
/ˈpɹɒp.ət.i/ /ˈpɹɑp.ɚt.i/

Tài sản, của cải.

Các loại tài sản quan trọng bao gồm bất động sản (đất đai), động sản (những vật sở hữu hữu hình khác), và tài sản trí tuệ (quyền đối với các sáng tạo nghệ thuật, phát minh, v.v.).

Hình ảnh minh họa cho từ "represented" - Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.
/ɹɛpɹɪˈzɛntɪd/

Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.

Bức tranh của họa sĩ ấy tượng trưng cho vẻ đẹp của cảnh hoàng hôn trên biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "payment" - Thanh toán, sự trả tiền.
/ˈpeɪmənt/

Thanh toán, sự trả tiền.

Việc thanh toán đôi giày mới được thực hiện bằng thẻ tín dụng.

Hình ảnh minh họa cho từ "neglected" - Bỏ bê, lơ là, xao nhãng.
/nɪˈɡlɛktɪd/

Bỏ , , xao nhãng.

Bỏ bê công việc hoặc việc kinh doanh; lơ là việc trả nợ.