Hình nền cho chalumeaux
BeDict Logo

chalumeaux

/ˈʃæləˌmoʊ/ /ˈʃɑːləˌmoʊ/

Định nghĩa

noun

Kèn chalumeaux, tiền thân của clarinet.

Ví dụ :

Trước khi kèn clarinet trở nên phổ biến, các nhạc sĩ thường chơi kèn chalumeaux, một loại kèn tiền thân của clarinet, tạo ra âm thanh nhẹ nhàng và êm dịu hơn.
noun

Âm khu bè trầm nhất của clarinet.

Ví dụ :

Người chơi clarinet luyện tập các quãng âm trong âm khu chalumeaux (khu bè trầm nhất của clarinet) để phát triển âm sắc trầm ấm, dày dặn cho quãng âm thấp của nhạc cụ này.