noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thư thái, tâm trạng thư thái. A relaxed mood. Ví dụ : "The mellow of the afternoon sun made everyone feel relaxed and ready for a pleasant evening. " Ánh nắng chiều dịu nhẹ tạo nên sự thư thái, khiến ai nấy đều cảm thấy thoải mái và sẵn sàng cho một buổi tối dễ chịu. mind emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu đi, thư giãn, làm dịu. To make mellow; to relax or soften. Ví dụ : "The fervour of early feeling is tempered and mellowed by the ripeness of age." Sự nhiệt thành ban đầu dần được tiết chế và trở nên dịu dàng hơn nhờ sự chín chắn của tuổi tác. attitude mind character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu đi, trở nên dịu dàng, bớt căng thẳng. To become mellow. Ví dụ : "After a long day at work, I like to listen to calming music to help me mellow out. " Sau một ngày dài làm việc, tôi thích nghe nhạc du dương để giúp mình dịu đi và thư giãn đầu óc. attitude mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm, dịu, chín muồi. Soft or tender by reason of ripeness; having a tender pulp. Ví dụ : "a mellow apple" Một quả táo chín mềm, ngọt dịu. fruit food agriculture plant quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm, dễ uốn, dễ dát mỏng. Easily worked or penetrated; not hard or rigid. Ví dụ : "a mellow soil" Một loại đất mềm, dễ xới. quality material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm dịu, Dịu dàng, Nhẹ nhàng, Đằm thắm. Not coarse, rough, or harsh; subdued, soft, rich, delicate; said of sound, color, flavor, style, etc. Ví dụ : "The jazz music created a mellow atmosphere in the coffee shop. " Nhạc jazz tạo ra một bầu không khí êm dịu trong quán cà phê. sound style quality character music food drink color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm dịu, chín chắn, điềm đạm. Well matured; softened by years; genial; jovial. Ví dụ : "My grandfather is a mellow man; he enjoys quiet evenings with his family. " Ông tôi là một người đàn ông điềm đạm; ông thích những buổi tối yên tĩnh bên gia đình. character age attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu dàng, thư thái, ôn hòa. Relaxed; calm; easygoing; laid-back. Ví dụ : "The music was mellow and helped me relax after a long day at work. " Nhạc nghe thật du dương, êm dịu giúp tôi thư giãn sau một ngày dài làm việc. character attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê phê, ngà ngà, lâng lâng. Warmed by liquor, slightly intoxicated, stoned, or high. Ví dụ : "After a few glasses of wine, Sarah felt mellow and relaxed. " Sau vài ly rượu vang, Sarah cảm thấy phê phê, thư giãn. drink sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc