Hình nền cho championships
BeDict Logo

championships

/ˈtʃæmpiənʃɪps/

Định nghĩa

noun

Giải vô địch, cuộc thi vô địch.

Ví dụ :

"The school's soccer team won all the regional championships this year. "
Đội bóng đá của trường đã vô địch tất cả các giải vô địch khu vực năm nay.