noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải vô địch, cuộc thi vô địch. A competition to determine a champion, especially the final of a series of competitions. Ví dụ : "The school's soccer team won all the regional championships this year. " Đội bóng đá của trường đã vô địch tất cả các giải vô địch khu vực năm nay. sport achievement event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chức vô địch, giải vô địch. The position of champion, or winner. Ví dụ : "Our school's basketball team has won three national championships. " Đội bóng rổ của trường chúng ta đã giành được ba chức vô địch quốc gia. sport achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ủng hộ, sự bảo vệ. Defense or support of some cause. Ví dụ : "His championship of civil rights eventually bore fruit." Sự ủng hộ của ông đối với quyền công dân cuối cùng đã đơm hoa kết trái. achievement sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc