Hình nền cho chard
BeDict Logo

chard

/tʃɑːd/ /tʃɑɹd/

Định nghĩa

noun

Cải cầu vồng.

An edible leafy vegetable, Beta vulgaris subsp. cicla, with a slightly bitter taste.

Ví dụ :

Bà tôi trồng một ít cải cầu vồng trong vườn; nó có vị hơi đắng, nhưng lại là một món rau rất tốt cho sức khỏe trong bữa ăn của chúng tôi.