Hình nền cho shoots
BeDict Logo

shoots

/ʃuːts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận bảo vệ những chồi non mỏng manh khỏi sương giá.
noun

Sự thật, điều có thật.

Ví dụ :

Phim tài liệu này có một vài cảnh được lên kế hoạch kỹ lưỡng, nhưng đạo diễn thích năng lượng thô mộc của những sự thật, điều có thật hơn – những khoảnh khắc bất ngờ và cảm xúc chân thật xảy ra một cách tự nhiên.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận kiểm tra vải để tìm bất kỳ lỗi nào trong các sợi ngang, đảm bảo mỗi đường ngang được đặt hoàn hảo để tạo thành một lớp dệt chặt chẽ.
noun

Vỉa, nhánh quặng.

Ví dụ :

Những người thợ mỏ lần theo những nhánh quặng bạc đầy hứa hẹn tách ra từ vỉa chính, hy vọng chúng sẽ dẫn đến một mỏ bạc giàu có hơn.