Hình nền cho chiles
BeDict Logo

chiles

/ˈt͡ʃaɪlz/ /ˈt͡ʃilis/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi đã thêm vài quả ớt khô vào nồi ớt hầm để tạo thêm vị cay nồng.
noun

Món gà sốt ớt kiểu Ấn Độ, Món paneer sốt ớt kiểu Ấn Độ.

Ví dụ :

"We ordered chicken chiles as an appetizer before our main meal at the Indian Chinese restaurant. "
Chúng tôi đã gọi món gà sốt ớt kiểu Ấn Độ làm món khai vị trước bữa ăn chính tại nhà hàng Ấn Độ - Trung Quốc.