Hình nền cho chyme
BeDict Logo

chyme

/kaɪm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau vài tiếng ở trong dạ dày, bánh hamburger nghiền nát và khoai tây chiên tiêu hóa dở dang biến thành một chất lỏng đặc sánh gọi là nhũ trấp, sẵn sàng di chuyển xuống ruột non.