Hình nền cho semifluid
BeDict Logo

semifluid

/ˌsɛmiˈfluɪd/

Định nghĩa

noun

Bán lỏng, chất bán lỏng, trạng thái nửa lỏng.

Ví dụ :

Thức ăn của em bé là một chất bán lỏng, dễ dàng trượt khỏi thìa nhưng không loãng như sữa.