Hình nền cho cilantro
BeDict Logo

cilantro

/siˈlæntɹəʊ/ /siˈlɑntɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Rau mùi, ngò rí.

Ví dụ :

Mẹ tôi thêm rau mùi tươi vào món salsa, làm cho món ăn có vị ngon hơn hẳn.