Hình nền cho clarence
BeDict Logo

clarence

/ˈklærəns/ /ˈklɛərəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình giàu có đến buổi dạ vũ trên một chiếc xe cloare được bảo dưỡng tuyệt đẹp, gỗ bóng loáng của xe phản chiếu ánh đèn khí đốt.