Hình nền cho gaslights
BeDict Logo

gaslights

/ˈɡæsˌlaɪts/ /ˈɡæslaɪts/

Định nghĩa

noun

Đèn khí đốt, đèn ga.

Ví dụ :

Quảng trường thị trấn, được chiếu sáng bởi hàng dãy đèn khí đốt, mang một vẻ đẹp quyến rũ, cổ kính vào ban đêm.