Hình nền cho bristled
BeDict Logo

bristled

/ˈbrɪsəld/ /ˈbrɪsəld/

Định nghĩa

verb

Dựng lên, Nổi da gà.

Ví dụ :

"The cat's fur bristled when it saw the dog. "
Lông mèo dựng ngược lên khi nó thấy con chó.
verb

Gắn lông, cấy lông.

Ví dụ :

Gắn lông vào một sợi chỉ.